Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

station

/ˈsteɪʃn/ B1

Nghĩa

đài (phát thanh) n.

Định nghĩa · A place that broadcasts radio programs.

“This radio station plays mostly pop music in the morning.”Đài phát thanh này buổi sáng chủ yếu phát nhạc pop.

Ghi chú · Với radio dùng "station"; với TV dùng "channel". "Station" cũng nghĩa "nhà ga".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...