Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

according to

/əˈkɔːdɪŋ tə/ B1

Nghĩa

theo (nguồn tin, lời ai đó nói) prep.

Định nghĩa · Used to indicate the source of information.

“According to the news, the new bridge will open next month.”Theo bản tin, cây cầu mới sẽ thông xe vào tháng sau.

Ghi chú · Dùng để dẫn nguồn. LƯU Ý: không nói "according to me" — thay bằng "in my opinion".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...