Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

microphone

/ˈmaɪkrəfəʊn/ B1

Nghĩa

micro (thu âm thanh) n.

Định nghĩa · A device that captures sound for recording or communication.

“Check that your microphone is working before the online meeting starts.”Kiểm tra xem micro có hoạt động không trước khi cuộc họp online bắt đầu.

Đồng nghĩa mic

Ghi chú · Nói tắt là "mic". "Mute" = tắt tiếng micro trong cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...