Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

CD-ROM

/ˌsiːdiːˈrɒm/ B1

Nghĩa

đĩa CD-ROM (đĩa lưu dữ liệu) n.

Định nghĩa · A disc used to store data for computers.

“Old computer games often came on a CD-ROM in a plastic box.”Các trò chơi máy tính đời cũ thường được bán trên đĩa CD-ROM trong hộp nhựa.

Cụm hay dùng a CD-ROM drive

Ghi chú · Viết tắt của "Compact Disc Read-Only Memory". Công nghệ cũ, nay ít dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...