Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

escape key

/ɪˈskeɪp kiː/ B1

Nghĩa

phím thoát (phím Esc) n.

Định nghĩa · A key used to exit or close a program.

“If the game freezes, press the escape key to close it.”Nếu trò chơi bị treo, hãy bấm phím Esc để đóng nó lại.

Cụm hay dùng press the escape key
Họ từ escape (v.)

Ghi chú · Trên bàn phím ghi là "Esc", nằm ở góc trên bên trái. Dùng để thoát/huỷ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...