Kho từ › Máy tính › escape key

escape key

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
phím thoát (phím Esc)
UK /ɪˈskeɪp kiː/ · US /ɪˈskeɪp kiː/
If the game freezes, press the escape key to close it.
→ Nếu trò chơi bị treo, hãy bấm phím Esc để đóng nó lại.
Collocations
press the escape key
Họ từ
escape (v.)
Trên bàn phím ghi là "Esc", nằm ở góc trên bên trái. Dùng để thoát/huỷ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...