Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spacebar

/ˈspeɪsbɑː/ B1

Nghĩa

phím cách (dấu cách) n.

Định nghĩa · A key that creates spaces between words.

“Press the spacebar to leave a gap between two words.”Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.

Cụm hay dùng press the spacebar

Ghi chú · Ghép "space" (khoảng trống) + "bar" (thanh dài). Phím dài nhất, nằm dưới cùng bàn phím.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...