Kho từ › Máy tính › spacebar

spacebar

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
phím cách (dấu cách)
UK /ˈspeɪsbɑː/ · US /ˈspeɪsbɑː/
Press the spacebar to leave a gap between two words.
→ Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.
Collocations
press the spacebar
Họ từ
space (n.)bar (n.)
Ghép "space" (khoảng trống) + "bar" (thanh dài). Phím dài nhất, nằm dưới cùng bàn phím.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...