spacebar
/ˈspeɪsbɑː/ B1
Nghĩa
phím cách (dấu cách)
n.
Định nghĩa · A key that creates spaces between words.
“Press the spacebar to leave a gap between two words.”Bấm phím cách để tạo khoảng trống giữa hai từ.
Cụm hay dùng
press the spacebar
Họ từ
space (n.)bar (n.)
Ghi chú · Ghép "space" (khoảng trống) + "bar" (thanh dài). Phím dài nhất, nằm dưới cùng bàn phím.