Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

username

/ˈjuːzəneɪm/ B1

Nghĩa

tên đăng nhập n.

Định nghĩa · A name used to identify a user on a system.

“I forgot my username, so I couldn't log in to the website.”Tôi quên tên đăng nhập nên không đăng nhập vào trang web được.

Đồng nghĩa login name
Cụm hay dùng enter your username

Ghi chú · Ghép "user" (người dùng) + "name" (tên). Đi cùng "password" khi đăng nhập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...