Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

store

/stɔː/ B1

Nghĩa

lưu trữ (dữ liệu, thông tin) v.

Định nghĩa · To keep information for future use.

“Computers can store huge amounts of information on a hard drive.”Máy tính có thể lưu trữ một lượng thông tin khổng lồ trên ổ cứng.

Đồng nghĩa savekeep
Họ từ storage (n.)

Ghi chú · Nghĩa là giữ dữ liệu lại để dùng sau. Danh từ: "storage" (dung lượng lưu trữ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...