Kho từ › Máy tính › store

store

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
lưu trữ (dữ liệu, thông tin)
UK /stɔː/ · US /stɔː/
Computers can store huge amounts of information on a hard drive.
→ Máy tính có thể lưu trữ một lượng thông tin khổng lồ trên ổ cứng.
Đồng nghĩa
savekeep
Collocations
store informationstore data
Họ từ
storage (n.)
Nghĩa là giữ dữ liệu lại để dùng sau. Danh từ: "storage" (dung lượng lưu trữ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...