Kho từ › Máy tính › back up

back up

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
sao lưu (tạo bản sao dự phòng của tập tin)
UK /ˌbæk ˈʌp/ · US /ˌbæk ˈʌp/
Remember to back up your files before you update the computer.
→ Nhớ sao lưu các tập tin trước khi cập nhật máy tính.
Đồng nghĩa
make a backup
Collocations
back up your filesmake a backup
Họ từ
backup (n.)
Động từ tách được (back up your files). Danh từ viết liền: "a backup" (bản sao lưu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...