Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

back up

/ˌbæk ˈʌp/ B1

Nghĩa

sao lưu (tạo bản sao dự phòng của tập tin) v.

Định nghĩa · To make a copy of data for safety.

“Remember to back up your files before you update the computer.”Nhớ sao lưu các tập tin trước khi cập nhật máy tính.

Đồng nghĩa make a backup
Họ từ backup (n.)

Ghi chú · Động từ tách được (back up your files). Danh từ viết liền: "a backup" (bản sao lưu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...