Kho từ › Máy tính › print

print

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
in (ra giấy)
UK /prɪnt/ · US /prɪnt/
Can you print this document out for the meeting?
→ Bạn in tài liệu này ra cho cuộc họp được không?
Collocations
print outprint a document
Họ từ
printer (n.)printout (n.)
Thường đi với "out": print it out. Bản in ra giấy gọi là "a printout" / "a hard copy".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...