Kho từ › Máy tính › hard copy

hard copy

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
bản in ra giấy
UK /ˌhɑːd ˈkɒpi/ · US /ˌhɑːd ˈkɒpi/
The teacher asked for a hard copy of the essay, not an email.
→ Cô giáo yêu cầu nộp bản in ra giấy của bài luận, không phải email.
Đồng nghĩa
printout
Collocations
get a hard copya printout
Cũng gọi là "a printout". Trái nghĩa là bản mềm/bản điện tử ("a soft copy").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...