Kho từ › Máy tính › crash

crash

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
(máy/phần mềm) treo, ngừng chạy đột ngột
UK /kræʃ/ · US /kræʃ/
My laptop crashed and I lost the file I hadn't saved.
→ Máy tính của tôi bị treo và tôi mất tập tin chưa kịp lưu.
Collocations
the computer crashes
Họ từ
crash (n.)
Nghĩa là đột nhiên ngừng hoạt động. Vì thế cần "save" và "back up" thường xuyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...