Kho từ › Máy tính › exit

exit

B1 v. 📁 Máy tính EVU-PI
thoát (ngừng dùng một ứng dụng)
UK /ˈeksɪt/ · US /ˈeksɪt/
Press the escape key to exit the program.
→ Bấm phím Esc để thoát chương trình.
Đồng nghĩa
quitclose
Collocations
exit an applicationexit a program
Nghĩa là ngừng sử dụng ứng dụng. "Exit" cũng là danh từ nghĩa "lối ra".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...