Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard drive

/ˌhɑːd ˈdraɪv/ B1

Nghĩa

ổ cứng (lưu dữ liệu bên trong máy) n.

Định nghĩa · A device that stores data inside a computer.

“This hard drive can store thousands of songs and photos.”Ổ cứng này có thể lưu hàng nghìn bài hát và bức ảnh.

Đồng nghĩa hard disk

Ghi chú · Cũng gọi là "hard disk". Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...