Kho từ › Máy tính › hard drive

hard drive

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
ổ cứng (lưu dữ liệu bên trong máy)
UK /ˌhɑːd ˈdraɪv/ · US /ˌhɑːd ˈdraɪv/
This hard drive can store thousands of songs and photos.
→ Ổ cứng này có thể lưu hàng nghìn bài hát và bức ảnh.
Đồng nghĩa
hard disk
Collocations
store data on a hard drive
Cũng gọi là "hard disk". Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn thông tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...