Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

operating system

/ˈɒpəreɪtɪŋ ˌsɪstəm/ B1

Nghĩa

hệ điều hành n.

Định nghĩa · The main software that controls a computer's functions.

“Windows and Mac OS are two well-known operating systems.”Windows và Mac OS là hai hệ điều hành nổi tiếng.

Ghi chú · Viết tắt là "OS". Phần mềm điều khiển cách máy tính hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...