Kho từ › Máy tính › operating system

operating system

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
hệ điều hành
UK /ˈɒpəreɪtɪŋ ˌsɪstəm/ · US /ˈɒpəreɪtɪŋ ˌsɪstəm/
Windows and Mac OS are two well-known operating systems.
→ Windows và Mac OS là hai hệ điều hành nổi tiếng.
Collocations
a computer operating system
Họ từ
operate (v.)system (n.)
Viết tắt là "OS". Phần mềm điều khiển cách máy tính hoạt động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...