Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

anti-virus software

/ˌænti ˈvaɪrəs ˌsɒftweə/ B1

Nghĩa

phần mềm diệt virus n.

Định nghĩa · A program that protects your computer from harmful software.

“Install anti-virus software to protect your computer from attacks.”Hãy cài phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính khỏi bị tấn công.

Ghi chú · Tiền tố "anti-" nghĩa là "chống". "Software" là danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...