Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reply to

/rɪˈplaɪ tə/ B1

Nghĩa

trả lời, hồi đáp (thư/tin nhắn) phr. v.

Định nghĩa · To respond to a message or communication.

“Please reply to this email before Friday.”Vui lòng trả lời email này trước thứ Sáu.

Đồng nghĩa answerrespond to
Cụm hay dùng reply to an email
Họ từ reply (n.)

Ghi chú · Đi với "to": reply TO an email/a message. "Reply" cũng là danh từ (câu trả lời).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...