Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regularly

/ˈreɡjələli/ B1

Nghĩa

thường xuyên, đều đặn adv.

Định nghĩa · In a way that happens often or at regular intervals.

“You should delete old emails regularly to save space.”Bạn nên xoá email cũ thường xuyên để tiết kiệm dung lượng.

Đồng nghĩa oftenfrequently
Họ từ regular (adj.)

Ghi chú · Chỉ việc lặp lại đều đặn. Cấu tạo: regular + -ly.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...