Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checkout

/ˈtʃekaʊt/ B1

Nghĩa

bước thanh toán (mua online); quầy tính tiền n.

Định nghĩa · The place where you pay for items.

“At the checkout, you pay for your items with a card.”Ở bước thanh toán, bạn trả tiền cho các món hàng bằng thẻ.

Cụm hay dùng go to the checkout
Họ từ check out (v.)

Ghi chú · Bước cuối khi mua hàng: trả tiền. Cũng là quầy thu ngân trong siêu thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...