Kho từ › Máy tính › virus

virus

B1 n. 📁 Máy tính EVU-PI
vi-rút (chương trình phá hoại máy tính)
UK /ˈvaɪrəs/ · US /ˈvaɪrəs/
A virus can destroy your files or steal your personal information.
→ Vi-rút có thể phá huỷ tập tin hoặc đánh cắp thông tin cá nhân của bạn.
Collocations
catch a virusa computer virus
Họ từ
anti-virus (adj.)
Số nhiều: viruses. Chương trình được cài lén để phá hoại/đánh cắp dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...