Từ vựng B1

Chủ đề Máy tính · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

virus

/ˈvaɪrəs/ B1

Nghĩa

vi-rút (chương trình phá hoại máy tính) n.

Định nghĩa · A harmful program that can damage or disrupt a computer.

“A virus can destroy your files or steal your personal information.”Vi-rút có thể phá huỷ tập tin hoặc đánh cắp thông tin cá nhân của bạn.

Ghi chú · Số nhiều: viruses. Chương trình được cài lén để phá hoại/đánh cắp dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...