Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greenhouse gases

/ˈɡriːnhaʊs ˌɡæsɪz/ B1

Nghĩa

các khí nhà kính n.

Định nghĩa · Gases that trap heat in the atmosphere.

“Carbon dioxide from cars and factories is one of the main greenhouse gases.”Khí các-bon đi-ô-xít từ xe cộ và nhà máy là một trong những khí nhà kính chính.

Ghi chú · Các khí như CO2, mê-tan, ô-zôn giữ nhiệt cho Trái Đất. Số nhiều "gases" thêm -es.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...