Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exist

/ɪɡˈzɪst/ B1

Nghĩa

tồn tại, hiện hữu v.

Định nghĩa · To have life or presence in a particular place.

“Some greenhouse gases exist naturally in the air around us.”Một số khí nhà kính tồn tại tự nhiên trong không khí quanh ta.

Đồng nghĩa be present
Cụm hay dùng exist naturally

Ghi chú · Nghĩa là "có thật, đang tồn tại". Danh từ: "existence".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...