Kho từ › Biến đổi khí hậu › exist

exist

B1 v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
tồn tại, hiện hữu
UK /ɪɡˈzɪst/ · US /ɪɡˈzɪst/
Some greenhouse gases exist naturally in the air around us.
→ Một số khí nhà kính tồn tại tự nhiên trong không khí quanh ta.
Đồng nghĩa
be present
Collocations
exist naturally
Họ từ
existence (n.)existing (adj.)
Nghĩa là "có thật, đang tồn tại". Danh từ: "existence".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...