Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the greenhouse effect

/ðə ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/ B1

Nghĩa

hiệu ứng nhà kính n.

Định nghĩa · The warming of the Earth due to trapped gases.

“The greenhouse effect keeps the Earth warm enough for life.”Hiệu ứng nhà kính giữ cho Trái Đất đủ ấm để duy trì sự sống.

Cụm hay dùng the greenhouse effect

Ghi chú · Hiện tượng các khí nhà kính giữ nhiệt. Ở mức tự nhiên thì có lợi, nhưng quá mức sẽ gây nóng lên toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...