Kho từ › Biến đổi khí hậu › the greenhouse effect

the greenhouse effect

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
hiệu ứng nhà kính
UK /ðə ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/ · US /ðə ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
The greenhouse effect keeps the Earth warm enough for life.
→ Hiệu ứng nhà kính giữ cho Trái Đất đủ ấm để duy trì sự sống.
Collocations
the greenhouse effect
Họ từ
greenhouse gas (n.)
Hiện tượng các khí nhà kính giữ nhiệt. Ở mức tự nhiên thì có lợi, nhưng quá mức sẽ gây nóng lên toàn cầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...