Kho từ › Biến đổi khí hậu › fossil fuels

fossil fuels

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
nhiên liệu hóa thạch
UK /ˈfɒsl ˌfjuːəlz/ · US /ˈfɒsl ˌfjuːəlz/
Oil, coal and natural gas are all fossil fuels.
→ Dầu mỏ, than đá và khí tự nhiên đều là nhiên liệu hóa thạch.
Collocations
burn fossil fuels
Họ từ
fuel (n.)
Nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật cổ: dầu, than, khí. Đốt chúng thải nhiều CO2.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...