Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excessive

/ɪkˈsesɪv/ B1

Nghĩa

quá mức, thái quá adj.

Định nghĩa · More than what is reasonable or necessary.

“Excessive use of electricity in summer pushes up household bills.”Việc dùng điện quá mức vào mùa hè làm tăng hóa đơn của các hộ gia đình.

Ghi chú · Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn. Gốc từ danh từ "excess".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...