Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on record

/ɒn ˈrekɔːd/ B1

Nghĩa

từng được ghi nhận (chính thức) phr.

Định nghĩa · A phrase used to indicate official information.

“Last year was one of the hottest years on record.”Năm ngoái là một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận.

Ghi chú · Thông tin "on record" là đã được lưu lại/ghi chép. Danh từ "record" /ˈrekɔːd/ nhấn âm đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...