Kho từ › Biến đổi khí hậu › on record

on record

B1 phr. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
từng được ghi nhận (chính thức)
UK /ɒn ˈrekɔːd/ · US /ɒn ˈrekɔːd/
Last year was one of the hottest years on record.
→ Năm ngoái là một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận.
Collocations
the hottest year on record
Thông tin "on record" là đã được lưu lại/ghi chép. Danh từ "record" /ˈrekɔːd/ nhấn âm đầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...