Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climate change

/ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/ B1

Nghĩa

biến đổi khí hậu n.

Định nghĩa · The long-term change in weather patterns.

“Climate change is one of the biggest problems facing the world today.”Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề lớn nhất mà thế giới đang đối mặt hôm nay.

Ghi chú · Sự thay đổi lâu dài của thời tiết và nhiệt độ toàn cầu. "Climate" (khí hậu) khác "weather" (thời tiết).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...