Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flood

/flʌd/ B1

Nghĩa

lũ lụt, ngập lụt n.

Định nghĩa · An overflow of water that submerges land.

“Heavy rain caused serious floods in the central provinces.”Mưa lớn gây ra lũ lụt nghiêm trọng ở các tỉnh miền Trung.

Họ từ flood (v.)

Ghi chú · Phát âm /flʌd/ ("oo" đọc /ʌ/). Cũng là động từ: "the river flooded" (sông tràn bờ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...