Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer

/ˈsʌfə/ B1

Nghĩa

chịu đựng, gánh chịu (điều khó chịu) v.

Định nghĩa · To experience pain or hardship.

“Many farmers suffer when the weather becomes too dry.”Nhiều nông dân khốn đốn khi thời tiết trở nên quá khô hạn.

Cụm hay dùng suffer from something
Họ từ suffering (n.)

Ghi chú · Nói "suffer FROM something" (mắc/chịu đựng điều gì). Trải qua điều đau đớn, khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...