Kho từ › Biến đổi khí hậu › suffer

suffer

B1 v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
chịu đựng, gánh chịu (điều khó chịu)
UK /ˈsʌfə/ · US /ˈsʌfə/
Many farmers suffer when the weather becomes too dry.
→ Nhiều nông dân khốn đốn khi thời tiết trở nên quá khô hạn.
Collocations
suffer from something
Họ từ
suffering (n.)
Nói "suffer FROM something" (mắc/chịu đựng điều gì). Trải qua điều đau đớn, khó chịu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...