Kho từ › Biến đổi khí hậu › take action

take action

B1 phr. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
hành động, có biện pháp
UK /ˌteɪk ˈækʃn/ · US /ˌteɪk ˈækʃn/
Schools can take action by planting more trees.
→ Các trường học có thể hành động bằng cách trồng thêm nhiều cây.
Đồng nghĩa
act
Collocations
take action on something
Họ từ
act (v.)
Đồng nghĩa với động từ "act". Đầy đủ: "take action ON/AGAINST something".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...