Kho từ › Biến đổi khí hậu › recycle

recycle

B1 v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
tái chế
UK /ˌriːˈsaɪkl/ · US /ˌriːˈsaɪkl/
Our school recycles paper, glass and cans every week.
→ Trường chúng tôi tái chế giấy, thủy tinh và lon mỗi tuần.
Collocations
recycle paperrecycle waste
Họ từ
recycling (n.)
Tiền tố "re-" (lại) + "cycle" (vòng): xử lý lại để dùng tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...