energy
Nghĩa
Định nghĩa · The capacity to do work or produce heat.
“Solar panels turn sunlight into clean energy.”Tấm pin mặt trời biến ánh nắng thành năng lượng sạch.
Ghi chú · Không đếm được khi nói chung. "Renewable energy" = năng lượng tái tạo.
Từ vựng B1
Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The capacity to do work or produce heat.
“Solar panels turn sunlight into clean energy.”Tấm pin mặt trời biến ánh nắng thành năng lượng sạch.
Ghi chú · Không đếm được khi nói chung. "Renewable energy" = năng lượng tái tạo.
Đang tải...