switch off
Nghĩa
Định nghĩa · To turn off a device or light.
“Please switch off the fan before you leave the classroom.”Hãy tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.
Ghi chú · Trái nghĩa "switch on" (bật). Tách được: "switch it off".
Từ vựng B1
Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To turn off a device or light.
“Please switch off the fan before you leave the classroom.”Hãy tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.
Ghi chú · Trái nghĩa "switch on" (bật). Tách được: "switch it off".
Đang tải...