Kho từ › Biến đổi khí hậu › switch off

switch off

B1 phr. v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
tắt (đèn, thiết bị điện)
UK /ˌswɪtʃ ˈɒf/ · US /ˌswɪtʃ ˈɒf/
Please switch off the fan before you leave the classroom.
→ Hãy tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.
Đồng nghĩa
turn off
Collocations
switch off the lights
Trái nghĩa "switch on" (bật). Tách được: "switch it off".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...