Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

switch off

/ˌswɪtʃ ˈɒf/ B1

Nghĩa

tắt (đèn, thiết bị điện) phr. v.

Định nghĩa · To turn off a device or light.

“Please switch off the fan before you leave the classroom.”Hãy tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.

Đồng nghĩa turn off
Cụm hay dùng switch off the lights

Ghi chú · Trái nghĩa "switch on" (bật). Tách được: "switch it off".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...