Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waste

/weɪst/ B1

Nghĩa

lãng phí, phí phạm v.

Định nghĩa · To use more of something than necessary.

“Turn off the tap so you do not waste water while brushing your teeth.”Khóa vòi lại để không lãng phí nước khi đánh răng.

Ghi chú · Dùng điều gì đó một cách không cần thiết. Đồng âm với "waist" (eo). Cũng là danh từ "rác thải".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...