waste
Nghĩa
Định nghĩa · To use more of something than necessary.
“Turn off the tap so you do not waste water while brushing your teeth.”Khóa vòi lại để không lãng phí nước khi đánh răng.
Ghi chú · Dùng điều gì đó một cách không cần thiết. Đồng âm với "waist" (eo). Cũng là danh từ "rác thải".