Kho từ › Biến đổi khí hậu › waste

waste

B1 v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
lãng phí, phí phạm
UK /weɪst/ · US /weɪst/
Turn off the tap so you do not waste water while brushing your teeth.
→ Khóa vòi lại để không lãng phí nước khi đánh răng.
Collocations
waste waterwaste time
Họ từ
waste (n.)wasteful (adj.)
Dùng điều gì đó một cách không cần thiết. Đồng âm với "waist" (eo). Cũng là danh từ "rác thải".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...