Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

light bulb

/ˈlaɪt bʌlb/ B1

Nghĩa

bóng đèn n.

Định nghĩa · An electric device that produces light.

“We changed the old light bulbs for energy-saving ones.”Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.

Cụm hay dùng change a light bulb

Ghi chú · Cũng viết liền "lightbulb". Bóng LED tiết kiệm điện hơn bóng sợi đốt cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...