Kho từ › Biến đổi khí hậu › light bulb

light bulb

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
bóng đèn
UK /ˈlaɪt bʌlb/ · US /ˈlaɪt bʌlb/
We changed the old light bulbs for energy-saving ones.
→ Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.
Collocations
change a light bulb
Cũng viết liền "lightbulb". Bóng LED tiết kiệm điện hơn bóng sợi đốt cũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...