Kho từ › Biến đổi khí hậu › energy-efficient

energy-efficient

B1 adj. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
tiết kiệm năng lượng, hiệu quả năng lượng
UK /ˌenədʒi ɪˈfɪʃnt/ · US /ˌenədʒi ɪˈfɪʃnt/
Energy-efficient fridges use less electricity and cost less to run.
→ Tủ lạnh tiết kiệm năng lượng dùng ít điện hơn và tốn ít chi phí vận hành hơn.
Collocations
energy-efficient appliances
Họ từ
efficiency (n.)efficient (adj.)
Từ ghép có gạch nối: hoạt động tốt mà không phí năng lượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...