Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant trees

/ˌplɑːnt ˈtriːz/ B1

Nghĩa

trồng cây phr.

Định nghĩa · To put seeds in the ground to grow trees.

“Every spring, students plant trees around the school yard.”Mỗi mùa xuân, học sinh trồng cây quanh sân trường.

Cụm hay dùng plant trees
Họ từ plant (n.)

Ghi chú · Động từ "plant" = trồng; danh từ "plant" = cây/thực vật. Cây xanh hấp thụ CO2.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...