Kho từ › Biến đổi khí hậu › plant trees

plant trees

B1 phr. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
trồng cây
UK /ˌplɑːnt ˈtriːz/ · US /ˌplɑːnt ˈtriːz/
Every spring, students plant trees around the school yard.
→ Mỗi mùa xuân, học sinh trồng cây quanh sân trường.
Collocations
plant trees
Họ từ
plant (n.)
Động từ "plant" = trồng; danh từ "plant" = cây/thực vật. Cây xanh hấp thụ CO2.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...