Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I must apologise for

/aɪ məst əˈpɒlədʒaɪz fə/ B1

Nghĩa

Tôi phải xin lỗi vì (lời xin lỗi trang trọng) phr.

Định nghĩa · A formal way to express regret for something.

“I must apologise for the noise from our flat last night.”Tôi phải xin lỗi vì tiếng ồn từ căn hộ của chúng tôi tối qua.

Ghi chú · Trang trọng, hay dùng trong thư công việc. Sau "for" dùng danh từ hoặc động từ đuôi -ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...