Thanks (very much)
Nghĩa
Định nghĩa · A way to express gratitude.
“Thanks very much for the lift home.”Cảm ơn nhiều vì đã cho mình đi nhờ về nhà.
Ghi chú · Thân mật hơn "Thank you very much". Đáp lại: "Not at all." / "That's OK."
Từ vựng B1
Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A way to express gratitude.
“Thanks very much for the lift home.”Cảm ơn nhiều vì đã cho mình đi nhờ về nhà.
Ghi chú · Thân mật hơn "Thank you very much". Đáp lại: "Not at all." / "That's OK."
Đang tải...