Từ vựng B1

Chủ đề Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thanks (very much)

/ˌθæŋks veri ˈmʌtʃ/ B1

Nghĩa

Cảm ơn (nhiều) phr.

Định nghĩa · A way to express gratitude.

“Thanks very much for the lift home.”Cảm ơn nhiều vì đã cho mình đi nhờ về nhà.

Ghi chú · Thân mật hơn "Thank you very much". Đáp lại: "Not at all." / "That's OK."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...