spend time
/ˌspend ˈtaɪm/ B1
Nghĩa
dành thời gian
phr.
Định nghĩa · To use time for a specific activity.
“I like to spend time with my family at the weekend.”Tôi thích dành thời gian với gia đình vào cuối tuần.
Cụm hay dùng
spend time with sbspend time doing sth
Họ từ
spend (v.)time (n.)
Ghi chú · Từ đi kèm động từ + danh từ: dùng "spend" time, KHÔNG "pass" time.