Kho từ › Từ đi kèm (collocation) › miss the bus

miss the bus

B1 phr. 📁 Từ đi kèm (collocation) EVU-PI
lỡ (nhỡ) xe buýt
UK /ˌmɪs ðə ˈbʌs/ · US /ˌmɪs ðə ˈbʌs/
If you do not hurry, you will miss the bus.
→ Nếu không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt.
Collocations
miss the trainmiss the flight
Họ từ
miss (v.)bus (n.)
Từ đi kèm: dùng "miss" the bus, KHÔNG "lose" the bus.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...