have children
/ˌhæv ˈtʃɪldrən/ B1
Nghĩa
có con
phr.
Định nghĩa · To have kids or offspring.
“They got married last year and want to have children soon.”Họ cưới năm ngoái và muốn sớm có con.
Cụm hay dùng
have a babyhave a family
Họ từ
have (v.)child (n.)
Ghi chú · Từ đi kèm: dùng "have" children, KHÔNG "get" children.