quite likely
/ˌkwaɪt ˈlaɪkli/ B1
Nghĩa
rất có thể, nhiều khả năng
phr.
Định nghĩa · A phrase indicating a high probability of something happening.
“It is quite likely that it will rain this afternoon.”Nhiều khả năng chiều nay trời sẽ mưa.
Cụm hay dùng
quite likely to happen
Ghi chú · Từ đi kèm: "quite likely" = probably (rất có thể sẽ xảy ra).