Kho từ › Từ đi kèm (collocation) › quite likely

quite likely

B1 phr. 📁 Từ đi kèm (collocation) EVU-PI
rất có thể, nhiều khả năng
UK /ˌkwaɪt ˈlaɪkli/ · US /ˌkwaɪt ˈlaɪkli/
It is quite likely that it will rain this afternoon.
→ Nhiều khả năng chiều nay trời sẽ mưa.
Collocations
quite likely to happen
Họ từ
quite (adv.)likely (adj.)
Từ đi kèm: "quite likely" = probably (rất có thể sẽ xảy ra).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...