Từ vựng B1

Chủ đề Từ đi kèm (collocation) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serious injury

/ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/ B1

Nghĩa

chấn thương nặng phr.

Định nghĩa · A serious physical harm or damage to the body.

“He was lucky to avoid a serious injury in the accident.”Anh ấy may mắn tránh được chấn thương nặng trong vụ tai nạn.

Đồng nghĩa serious illness
Cụm hay dùng suffer a serious injury

Ghi chú · Từ đi kèm tính từ + danh từ: "serious" đi với injury/illness (nặng, nghiêm trọng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...