serious injury
/ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/ B1
Nghĩa
chấn thương nặng
phr.
Định nghĩa · A serious physical harm or damage to the body.
“He was lucky to avoid a serious injury in the accident.”Anh ấy may mắn tránh được chấn thương nặng trong vụ tai nạn.
Ghi chú · Từ đi kèm tính từ + danh từ: "serious" đi với injury/illness (nặng, nghiêm trọng).