Kho từ › Từ đi kèm (collocation) › serious injury

serious injury

B1 phr. 📁 Từ đi kèm (collocation) EVU-PI
chấn thương nặng
UK /ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/ · US /ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/
He was lucky to avoid a serious injury in the accident.
→ Anh ấy may mắn tránh được chấn thương nặng trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩa
serious illness
Collocations
suffer a serious injury
Họ từ
serious (adj.)injury (n.)
Từ đi kèm tính từ + danh từ: "serious" đi với injury/illness (nặng, nghiêm trọng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...