go on a diet
Nghĩa
Định nghĩa · To start eating less food to lose weight.
“The doctor said I should go on a diet.”Bác sĩ nói tôi nên ăn kiêng.
Ghi chú · Từ đi kèm: "go ON a diet" = bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
Từ vựng B1
Chủ đề Từ đi kèm (collocation) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To start eating less food to lose weight.
“The doctor said I should go on a diet.”Bác sĩ nói tôi nên ăn kiêng.
Ghi chú · Từ đi kèm: "go ON a diet" = bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
Đang tải...