Kho từ › Từ đi kèm (collocation) › score a goal

score a goal

B1 phr. 📁 Từ đi kèm (collocation) EVU-PI
ghi bàn (thắng)
UK /ˌskɔːr ə ˈɡəʊl/ · US /ˌskɔːr ə ˈɡəʊl/
He scored a goal in the last minute of the match.
→ Cậu ấy ghi một bàn thắng ở phút cuối trận đấu.
Collocations
score the winning goal
Họ từ
score (v.)goal (n.)
Từ đi kèm trong bóng đá: dùng "score" a goal (ghi bàn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...