fall in love
Nghĩa
Định nghĩa · To develop strong romantic feelings for someone.
“They fell in love while studying at university.”Họ yêu nhau khi còn học đại học.
Ghi chú · Từ đi kèm: "fall IN love (with somebody)". Quá khứ: fell in love.
Từ vựng B1
Chủ đề Từ đi kèm (collocation) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To develop strong romantic feelings for someone.
“They fell in love while studying at university.”Họ yêu nhau khi còn học đại học.
Ghi chú · Từ đi kèm: "fall IN love (with somebody)". Quá khứ: fell in love.
Đang tải...