well aware
Nghĩa
Định nghĩa · Having a clear understanding of something.
“She is well aware of the risks.”Cô ấy hiểu rõ những rủi ro.
Ghi chú · Từ đi kèm: "well aware (of)" = biết rất rõ; "well" ở đây nghĩa fully.
Từ vựng B1
Chủ đề Từ đi kèm (collocation) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having a clear understanding of something.
“She is well aware of the risks.”Cô ấy hiểu rõ những rủi ro.
Ghi chú · Từ đi kèm: "well aware (of)" = biết rất rõ; "well" ở đây nghĩa fully.
Đang tải...