Kho từ › Từ đi kèm (collocation) › wide awake

wide awake

B1 phr. 📁 Từ đi kèm (collocation) EVU-PI
tỉnh táo hoàn toàn
UK /ˌwaɪd əˈweɪk/ · US /ˌwaɪd əˈweɪk/
I drank coffee, so I am still wide awake.
→ Tôi uống cà phê nên vẫn còn tỉnh như sáo.
Collocations
stay wide awake
Họ từ
wide (adv.)awake (adj.)
Từ đi kèm: "wide awake" = tỉnh táo hoàn toàn (completely awake). Trái nghĩa "fast asleep".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...