get in
/ˌɡet ˈɪn/ B1
Nghĩa
(tàu, xe) đến nơi; vào trong
phr.
Định nghĩa · To arrive at a destination.
“What time does your train get in tomorrow?”Mấy giờ tàu của bạn đến nơi vào ngày mai?
Đồng nghĩa
arrive
Cụm hay dùng
get in lateget in on time
Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "đến nơi"). Cụm không tách. Bất quy tắc: get – got – got.