Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get in

/ˌɡet ˈɪn/ B1

Nghĩa

(tàu, xe) đến nơi; vào trong phr.

Định nghĩa · To arrive at a destination.

“What time does your train get in tomorrow?”Mấy giờ tàu của bạn đến nơi vào ngày mai?

Đồng nghĩa arrive

Ghi chú · KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "đến nơi"). Cụm không tách. Bất quy tắc: get – got – got.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...