Kho từ › Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong › get in

get in

B1 phr. 📁 Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong EVU-PI
(tàu, xe) đến nơi; vào trong
UK /ˌɡet ˈɪn/ · US /ˌɡet ˈɪn/
What time does your train get in tomorrow?
→ Mấy giờ tàu của bạn đến nơi vào ngày mai?
Đồng nghĩa
arrive
Collocations
get in lateget in on time
KHÔNG có tân ngữ (nghĩa "đến nơi"). Cụm không tách. Bất quy tắc: get – got – got.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...